Nghĩa Của Từ Drama - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /drɑː.mə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kịch, tuồng
    ( the drama) nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng
    Sự việc đầy kịch tính

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    kịch
    drama workshop (dramastudio) nhà diễn kịch horror drama thảm kịch music-drama theater nhà hát nhạc kịch

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    boards , broadway , climax , comedy , dramatic art , dramatization , dramaturgy , farce , footlights , histrionic art , melodrama , play , production , scene , show , show business , showmanship , stagecraft , stage show , tear-jerker , theater , theatricals , thespian art , tragedy , vehicle * , crisis , dramatics , emotion , excitement , histrionics , spectacle , tension , theatrics , acting , cliffhanger , composition , conflict , ensemble , movie , opera , program , pyrotechnics , repertory , tetralogy

    Từ trái nghĩa

    noun
    comedy Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Drama »

    tác giả

    Admin, DzungLe, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Drama Danh Từ Là Gì