Nghĩa Của Từ Droop - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /dru:p/

    Thông dụng

    Danh từ

    Dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống
    Vẻ ủ rũ; sự chán nản
    Sự hạ giọng

    Nội động từ

    Ngả xuống, rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc...)
    Nhìn xuống (mắt, đầu...)
    (thơ ca) chìm xuống, lặn xế (mặt trời...)
    Ủ rũ; chán nản
    Cúi, gục (đầu...) xuống

    hình thái từ

    • V-ing: drooping
    • V-ed: drooped

    Chuyên ngành

    Điện tử & viễn thông

    độ chúc

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    verb
    bend , dangle , decline , depress , diminish , drop , fade , fail , faint , fall down , flag , lean , let down , loll , lop , sag , settle , sink , sling , slouch , slump , subside , suspend , weaken , wilt , wither , flop , grow faint , hang , languish , lower , stoop

    Từ trái nghĩa

    verb
    inflate , rise Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Droop »

    tác giả

    Admin, Mai, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Droopy Là Gì