Nghĩa Của Từ Drum - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /drʌm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cái trống
    Tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống
    (giải phẫu) màng nhĩ
    Thùng hình ống (đựng dầu, quả khô...)
    (kỹ thuật) trống tang
    winding drum trống quấn dây
    (sử học) tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều)
    (động vật học) cá trống ( (cũng) drum fish)

    Nội động từ

    Đánh trống
    Gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
    to drum on the piano gõ gõ lên phím đàn pianô to drum at the door đập cửa thình thịch feet drum on floor chân giậm thình thịch xuống sàn
    ( + for) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; (nghĩa bóng) đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng
    to drum for customers đánh trống khua chuông để kéo khách, quảng cáo rùm beng để kéo khách
    Đập cánh vo vo, đập cánh vù vù (sâu bọ)

    Ngoại động từ

    Gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
    to drum one's finger on the table gõ gõ ngón tay xuống bàn
    Đánh (một bản nhạc) trên trống; đánh (một bản nhạc) trên đàn pianô
    to drum a tune on the piano đánh (một điệu nhạc) trên đàn pianô
    ( + into) nói lai nhai, nói đi nói lại như gõ trống vào tai
    to drum something into someone's head nói đi nói lại như gõ trống vào tai để nhồi nhét cái gì vào đầu ai
    ( + up) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng
    to drum up customers quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng

    Cấu trúc từ

    to drum out
    đánh trống đuổi đi

    hình thái từ

    • V-ing: drumming
    • V-ed: drummed

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    Tang, trống, thùng, vành

    Hóa học & vật liệu

    thùng hình ống

    Giải thích EN: Any of a variety of devices having the cylindrical shape of a drum; specific uses include: a vessel in which heated products are charged to allow volatile portions to separate.

    Giải thích VN: Là một loại thiết bị có hình trụ giống như cái trống. Cụ thể là một loại bình trong đó.

    Ô tô

    cái trống (phanh)

    Toán & tin

    mảng tròn
    tang (từ)
    trống (từ)
    magnetic drum receiving equipment thiết bị thu kiểu trống từ magnetic drum storage bộ lưu trữ bằng trống từ magnetic drum storage lưu trữ bằng trống từ magnetic drum unit bộ trống từ magnetic drum unit đơn vị trống từ

    Xây dựng

    ngăn đệm giữa
    thùng quay
    lime hydrating drum thùng (quay) tôi vôi lime slaking drum thùng (quay) tôi vôi washing drum thùng (quay) rửa
    trống trộn (bêtông)
    tường tròn hay đa giác

    Giải thích EN: A curved or polygonal vertical wall that carries a dome.

    Giải thích VN: Một bức tường thẳng được xây thành khối cong hoặc đa giác mang các mái vòm tròn.

    Điện

    bao trống

    Điện tử & viễn thông

    trống từ
    drum interface block khối giao diện trống từ drum store kho nhớ trống từ magnetic drum storage bộ lưu trữ trống từ

    Kỹ thuật chung

    hình trụ
    roller drum gate cửa van hình trụ lăn
    cái trống
    chống đá

    Giải thích EN: One of the cylindrical blocks used to form a column.

    Giải thích VN: Một trong các khối dạng hình trụ được sử dụng để hình thành cột.

    người đánh trống
    máy lăn
    ống dây

    Kinh tế

    cái trống
    container dạng trục
    đánh trống khua chuông
    tang
    barley germinating drum tang nẩy mầm đại mạch blending drum tang trộn brine-cooled revolving drum tang quay làm nguội bằng dung dịch muối coating drum tang xoa (gạo) cooling drum tang làm nguội drier drum tang sấy drum beet cutter tang dao băm củ cải drying drum tang sấy foot washing drum tang rửa chân (gia súc) germinating drum tang nẩy mầm hạt glazing drum tang hồ bề mặt glazing drum tang xoa heating drum tang đốt nóng hide washing drum tang rửa da lột humidifying drum tang làm ẩm lime slacking drum tang tôi vôi offal washing drum tang rửa thịt oiling drum tang xoa bóng gạo rice glazing drum tang xoa bóng gạo riddle drum tang gieo roasting drum tang quay roasting drum tang rán rotatable knife drum tang dao quay saucing drum tang cho nước xốt saucing drum tang nấu nước xốt settling drum tang lắng steaming drum tang hấp steaming drum tang nấu suction drum tang hút chân không
    thùng
    brine drum thùng gom nước muối cargo in drum hàng chở thùng diffuse with revolving drum thiết bị khuếch tán kiểu thùng quay drum filter thiết bị lọc kiểu thùng quay drum handling truck xe chở thùng rượu drum malting hệ thống lên mầm mạch nha kiểu thùng quay old drum thùng đựng cũ settling drum thùng lắng vacuum drum filter thiết bị lọc chân không kiểu thùng quay
    thùng hình khối
    thùng hình trống
    thùng phuy
    thùng tô-nô
    trục

    Địa chất

    tang, trống (quay), thùng hình trụ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    verb
    boom * , pulsate , rap , reverberate , roar , strum , tattoo , throb , thrum , thunder * , barrel , beat , bongo , capstan , cask , cylinder , drone , gather , instrument , keg , reiterate , tabor , tambour , tambourine , tap , thunder , timbrel , tom-tom Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Drum »

    tác giả

    Phan Cao, Admin, Luong Nguy Hien, Đặng Bảo Lâm, Ngọc, Mai, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Drum Là Gì