Nghĩa Của Từ Dự Trù - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    tính toán trước các điều kiện cần thiết cho một công việc dự định làm
    việc này dự trù phải kéo dài đến cuối năm dự trù kinh phí cho công trình Đồng nghĩa: dự tính

    Danh từ

    bản nêu ra các con số tính toán trước cho công việc dự định làm
    lập dự trù Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BB%B1_tr%C3%B9 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dự Trù Là J