Nghĩa Của Từ Đực - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(động vật) thuộc về giống có cơ quan sản sinh ra tinh trùng
bò đực ong đực(hoa) chỉ có nhị đực, không có nhị cái (chỉ có khả năng tạo phấn không có khả năng kết quả hoặc không cho quả)
hoa mướp đực đu đủ đựcTính từ
(Thông tục) ngây ra, đờ ra, không còn biết phải làm gì
ngồi đực mặt ra đứng đực ra nhìn Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BB%B1c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nối Tiếp Từ đực
-
đực - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nối Tiếp - Wiktionary Tiếng Việt
-
“Lại Cái” Hay “lại đực”? - Báo Người Lao động
-
Amorus Cáp Nối Tiếp Nối Dài RS232 Từ Đực Sang Cái 1.2M USB ...
-
Từ Điển - Từ Nối Tiếp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "đực Rựa" - Là Gì?
-
Ngữ Pháp / Quy Tắc Hợp Giống Hợp Số Và Vị Trí Của Tính Từ | TV5MONDE
-
Giới Trẻ TQ Chơi Chữ Hiểm Hóc Chống Kiểm Duyệt - BBC
-
Phòng Công Nghiệp Và Thương Mại Đức Tại Việt Nam
-
Vé Máy Bay đi Đức Giá Tốt Nhất Trên
-
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
-
Đức Quốc Xã – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đại Sứ Quán Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Tại Cộng ...