Nghĩa Của Từ Dũng - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm
trí dũng có thừa mỗi người đều có chí, có dũng riêng Đồng nghĩa: dõng. yếu tố gốc Hán để cấu tạo danh từ và tính từ, có nghĩa là gan dạ, mạnh mẽ, như: dũng khí, dũng tướng, dũng cảm, v.v..
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%C5%A9ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Chữ Dũng
-
Ý Nghĩa Của Tên Dũng
-
Ý Nghĩa Của Tên Dũng - Dũng Nghĩa Là Gì?
-
Ý Nghĩa Tên Dũng ❤️️155+ Tên Đệm, Biệt Danh Cho ... - Tên Hay
-
Chữ “DŨNG” Trong đạo Phật
-
Ý Nghĩa Của Tên Dũng - TenBan.Net
-
Tên đệm Cho Tên Dũng Hay, Mạnh Mẽ, Nhiều ý Nghĩa Cho Bé Trai
-
Tra Từ: Dũng - Từ điển Hán Nôm
-
Dũng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chữ Dũng - điểm Tựa Sức Mạnh Của Người Con Phật - .vn
-
Ý Nghĩa Tên Linh - Cách đặt Tên đệm, Biệt Danh Hay - Huggies
-
Chữ CẢM (敢, Gǎn) Có Nghĩa Dũng Cảm, Gan... - Chiết Tự Chữ Hán
-
Từ điển Tiếng Việt "dũng Cảm" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Dũng Dược Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Tên Trí Dũng - Tên Con