Nghĩa Của Từ Đuối - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
kém đến mức phải cố gắng lắm thì mới có thể đạt được yêu cầu
sức khoẻ đuối dần sức học càng ngày càng đuối đuối lí đành phải im(cân) thiếu, ít hơn khối lượng thật một chút
cân hơi đuối chỉ được ba lạng đuối Đồng nghĩa: mát, non Trái nghĩa: già, tươi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90u%E1%BB%91i »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ đuối
-
"đuối" Là Gì? Nghĩa Của Từ đuối Trong Tiếng Pháp. Từ điển Việt-Pháp
-
đắm đuối - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cá đuối Nấu Gì Ngon? Tổng Hợp 12 Món Ngon Từ Cá đuối Dễ Làm Tại ...
-
Chết đuối đánh Con Gì
-
Mơ Thấy Chết đuối
-
Hướng Dẫn Triển Khai : Phòng Chống đuối Nước [Preventing Drowning
-
Đặt Câu Với Từ "đuối" - Dictionary ()
-
Đại Từ: Điều Tra Nguyên Nhân 1 Cháu Bé đuối Nước Khi Tắm Tại Bể Bơi
-
Từ Khóa : đuối Nước - TTXVN
-
Từ Hà Nội Vào Hà Tĩnh Tắm Biển, Mẹ đuối Nước Tử Vong, Con Mất Tích
-
Thừa Thiên - Huế: 1 Nữ Sinh đuối Nước Tử Vong - Báo Pháp Luật
-
Dạy Bơi, Phòng, Chống đuối Nước Cho Trẻ Em: Hiệu Quả Từ Huy động ...