Từ điển Hán Nôm - Tra từ: đường. ... ◎Như: “Đường trang” 唐裝 lối phục sức của người Trung Quốc. ... (Danh) Tiếng dùng trong tên hiệu các tiệm buôn.
Xem chi tiết »
祠堂 từ đường • 辭堂 từ đường. 1/2. 祠堂 · từ đường. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Nhà thờ tổ tiên. Một số bài thơ có sử dụng.
Xem chi tiết »
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: đường. ... 唐 đường • 堂 đường • 塘 đường • 搪 đường • 棠 đường • 榶 đường • 溏 đường • 糖 đường • 膛 đường ... Chữ gần giống 1.
Xem chi tiết »
Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi · 堂: đường · 橖: đường · 溏: đường · 唐: đường · 誒: ái, ai, đường, hy, hi · 螗: đường · 䣘: đường · 樘: sanh, đường ...
Xem chi tiết »
Nhà thờ tổ tiên của một họ. Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt. từ đường, dt (H. từ: miếu thờ; ...
Xem chi tiết »
từ đường Tiếng Trung là gì? Giải thích ý nghĩa từ đường Tiếng Trung (có phát âm) là: 祠; 公堂; 宗祠 《祠堂。》家祠; 家庙 《旧时一个家族为祭祀祖先而修建的 ...
Xem chi tiết »
Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.
Xem chi tiết »
Tra cứu từ điển Việt Việt online. Nghĩa của từ 'từ đường' trong tiếng Việt. từ đường là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
Xem chi tiết »
砂糖, SA ĐƯỜNG, đường;đường (ăn) ; 製糖, CHẾ ĐƯỜNG, sự sản xuất đường ; 検糖計, KIỂM ĐƯỜNG KẾ, đồng hồ đo lượng đường trong máu ; 血糖, HUYẾT ĐƯỜNG, đường trong ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 4,0 (27) Sá trong đường sá là một từ Hán Việt, có nghĩa là “đường đi hiểm trở”. ... Chứ tiếng Anh có nghĩa tách biệt như từ đường sá và phố xá của chúng ta.
Xem chi tiết »
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân. Tratu Mobile; Plugin Firefox · Forum Soha Tra Từ · Thay đổi gần đây ...
Xem chi tiết »
Âm Hán Việt (音漢越) là thuật ngữ chỉ các âm đọc của chữ Hán được người nói tiếng Việt xem là âm đọc chuẩn dùng để đọc chữ Hán trong văn bản tiếng Hán vào ...
Xem chi tiết »
10 thg 4, 2022 · Một trong những nhiệm vụ của Hội Hán Nôm là tổ chức bồi dưỡng nâng ... diễn âm theo phong dao Việt giúp nhanh thuộc âm nghĩa mau nhớ chữ”.
Xem chi tiết »
4 thg 8, 2015 · Trong Dictionarium anamitico-latinum, của P.J. Pigneaux, 1772, tr. 358: Nhà là chữ 茹 (domus). Nghĩa là: (dt.) (1) ...
Xem chi tiết »
19 thg 8, 2020 · Trong từ vựng tiếng Hán, có từ "quan phu" nghĩa là "người góa vợ", ... thiết để giữ gìn và tôn vinh sự tinh tế, trong sáng của tiếng Việt.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Nghĩa Của Từ đường Trong Tiếng Hán Việt
Thông tin và kiến thức về chủ đề nghĩa của từ đường trong tiếng hán việt hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu