Nghĩa Của Từ Đường - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    chất kết tinh có vị ngọt, được chế từ mía hoặc củ cải đường
    ngọt như đường nhà máy đường

    Tính từ

    (hoa quả) thuộc loại có vị ngọt
    cam đường bưởi đường

    Danh từ

    lối đi nhất định được tạo ra để nối liền hai địa điểm, hai nơi
    đường đến trường phá núi mở đường tìm đường tiến thân Đồng nghĩa: đàng
    khoảng không gian phải vượt qua để đi từ một địa điểm này đến một địa điểm khác
    đường còn xa đi đường vòng đường chim bay
    cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện truyền đi, chuyển đi cái gì đó
    đường ống dẫn dầu làm lại đường cống đường thông tin bị gián đoạn
    (Khẩu ngữ) miền, trong quan hệ đối lập trong không gian với một miền khác
    ở nơi đường rừng "Mình về với Bác đường xuôi, Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người." (THữu; 39)
    hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục
    đường thẳng đường cong đường gấp khúc
    vạch, vệt do một vật chuyển động tạo ra
    đường cày đường kim mũi chỉ đường bóng căng và hiểm
    cơ quan có chức năng dẫn vào cơ thể hoặc dẫn ra ngoài những chất nhất định nào đó, nói chung
    đường hô hấp đường tiêu hoá
    cách thức tiến hành hoạt động để đạt đến mục đích
    liệu đường mà làm ăn tìm đường tháo chạy
    mặt, phương diện nào đó trong đời sống con người
    đường con cái muộn màng thành đạt về đường công danh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C6%B0%E1%BB%9Dng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ đường Có Nghĩa Là Gì