Nghĩa Của Từ Dứt - Từ điển Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    (cái đang diễn ra thành một quá trình ít nhiều kéo dài) thôi, kết thúc
    dứt lời trị cho dứt bệnh mưa mãi không dứt Đồng nghĩa: dừng, ngưng, ngừng
    làm cho đứt sự liên hệ, lìa bỏ hẳn cái gắn bó về tình cảm, về tinh thần
    dứt tình máu mủ "Chưa chăn gối, cũng vợ chồng, Lòng nào mà nỡ dứt lòng cho đang?" (TKiều) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/D%E1%BB%A9t »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dứt Liền