Nghĩa Của Từ Encore - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /´ɔη¸kɔ:/

    Thông dụng

    Thán từ

    (sân khấu) nữa!, hát lại!; múa lại!

    Danh từ

    (sân khấu) bài hát lại!; điệu múa lại (theo yêu cầu người (xem))

    Ngoại động từ

    (sân khấu) mời (diễn viên...) ra (hát, múa...) lại; đòi diễn viên hát lại; đòi diễn viên múa lại

    hình thái từ

    • Ved: encored
    • Ving:encoring

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    acclamation , cheers , number , plaudits , praise , reappearance , repeat performance , repetition , response , return , again , anew , bis , recall , repeat Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Encore »

    tác giả

    Admin, Trần ngọc hoàng, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Encore Nghiã Là Gì