Nghĩa Của Từ : Exercise | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: exercise Best translation match:
English Vietnamese
exercise * danh từ - sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...) - thể dục, sự rèn luyện thân thể =to do exercises+ tập thể dục - sự rèn luyện trí óc - bài tập - bài thi diễn thuyết - (số nhiều) sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng - sự thờ cúng, sự lễ bái - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) lễ (ở trường học...) * ngoại động từ - làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng =to exercise one's right+ sử dụng =to exercise one's right+ sử dụng quyền hạn - tập luyện, rèn luyện =to exercise the memory+ rèn luyện trí nhớ =to exercise oneself+ tập luyện, rèn luyện - thử thách - (thường) dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu =he was much exercised over it+ anh ta rất phiền khổ vì điều đó; anh ta rất băn khoăn lo lắng về điều đó * nội động từ - tập luyện; rèn luyện thân thể
Probably related with:
English Vietnamese
exercise bài học ; bài thể dục ; bài tập khởi động buổi sáng ; bài tập luyện ; bài tập thể dục mà ; bài tập thể dục ; bài tập thử ; bài tập ; bộ ; chế độ luyện tập ; chế độ tập luyện ; cuốn ; cuộc diễn tập ; các bài tập ; có thể ; cấp ; diễn tập ; hiện ; hãy tập thể dục ; hãy ; khi diễn tập ; liệu pháp ; luyện tập thể dục ; luyện tập thể thao ; luyện tập thể ; luyện tập ; luyện ; môn thể dục ; nghiên cứu việc ; nữa ; rèn luyện cơ thể ; rèn luyện ; sử dụng ; sự tập ; tham khảo ; thể dục nhiều ; thể dục thể thao ; thể dục thể ; thể dục ; thực hiện ; thực hành ; thực thi ; thực tập ; tạo ; tập bài ; tập của ; tập luyên thể dục ; tập luyện thể dục ; tập luyện ; tập nhiều ; tập những bài tập ; tập thể dục ; tập thể thao ; tập ; việc luyện tập thể dục ; việc tập thể dục ; ví dụ ; vận động thân thể ; vận động ; đi bộ ; đúng ; được bài thể dục ; động thể ;
exercise bài học ; bài thể dục ; bài tập luyện ; bài tập thể dục mà ; bài tập thể dục ; bài tập thể ; bài tập thử ; bài tập ; bộ ; chế độ luyện tập ; chế độ tập luyện ; cuốn ; cuộc diễn tập ; các bài tập ; có thể ; cấp ; diễn tập ; hành ; hãy tập thể dục ; hãy ; khi diễn tập ; liệu pháp ; luyện tập thể dục ; luyện tập thể thao ; luyện tập thể ; luyện tập ; luyện ; môn thể dục ; nghiên cứu việc ; nữa ; rèn luyện cơ thể ; rèn luyện ; sức ; sử dụng ; sự tập ; tham khảo ; thể dục nhiều ; thể dục thể thao ; thể dục thể ; thể dục ; thực hiện ; thực hành ; thực thi ; thực tập ; tạo ; tập bài ; tập của ; tập luyện thể dục ; tập luyện ; tập nhiều ; tập những bài tập ; tập thể dục ; tập thể thao ; tập ; việc luyện tập thể dục ; việc tập thể dục ; ví dụ ; vận động một ; vận động thân thể ; vận động ; đi bộ ; đúng ; được bài thể dục ; động thể ;
May be synonymous with:
English English
exercise; exercising; physical exercise; physical exertion; workout the activity of exerting your muscles in various ways to keep fit
exercise; employment; usage; use; utilisation; utilization the act of using
exercise; drill; practice; practice session; recitation systematic training by multiple repetitions
exercise; example a task performed or problem solved in order to develop skill or understanding
exercise; employed; exert; utilised; utilized put to use
exercise; do; practice; practise carry out or practice; as of jobs and professions
exercise; work; work out give a workout to
exercise; work out do physical exercise
exercise; drill; practice; practise learn by repetition
May related with:
English Vietnamese
exercisable * tính từ - có thể thi hành được (quyền hành); có thể dùng được, có thể sử dụng được (quyền)
exercise * danh từ - sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...) - thể dục, sự rèn luyện thân thể =to do exercises+ tập thể dục - sự rèn luyện trí óc - bài tập - bài thi diễn thuyết - (số nhiều) sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng - sự thờ cúng, sự lễ bái - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) lễ (ở trường học...) * ngoại động từ - làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng =to exercise one's right+ sử dụng =to exercise one's right+ sử dụng quyền hạn - tập luyện, rèn luyện =to exercise the memory+ rèn luyện trí nhớ =to exercise oneself+ tập luyện, rèn luyện - thử thách - (thường) dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu =he was much exercised over it+ anh ta rất phiền khổ vì điều đó; anh ta rất băn khoăn lo lắng về điều đó * nội động từ - tập luyện; rèn luyện thân thể
exercise-book * danh từ - vở bài tập
sword-exercise * danh từ - kiếm thuật
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Chế độ Tập Luyện Tiếng Anh Là Gì