Danh từ · Người được ưa chuộng; vật được ưa thích · (thể dục,thể thao) ( the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai ...
Xem chi tiết »
Its ambiguities would form the favorite subject of innumerable satirical texts. Từ Cambridge English Corpus. I had to concentrate on tackling my favorite poems ...
Xem chi tiết »
20 thg 7, 2022 · My favourite subjects at school were history and geography. SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ.
Xem chi tiết »
Phát âm favorite · người được ưa chuộng; vật được ưa thích · (thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự ...
Xem chi tiết »
Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "favorite": · best-loved · darling · dearie · deary · ducky · favored · favourite · front-runner ...
Xem chi tiết »
Sủng thần; ái thiếp, quý phi. Đồng nghĩaSửa đổi · favourite (Anh). Tham khảo ...
Xem chi tiết »
Được mến chuộng, được ưa thích. one's favourite author — tác giả được ưa thích: a favourite book — sách thích đọc. Danh từ ...
Xem chi tiết »
27 thg 5, 2021 · Favourite (hay favorite)nghĩa là được yêu mến, ưa thích. Bạn có thể dùng hai từ này như tính từ (adjective) hoặc danh từ (noun). Khi ở dạng danh ...
Xem chi tiết »
Favorite là gì: như favourite, Từ đồng nghĩa: adjective, noun, Từ trái nghĩa: adjective, noun, admired , adored , beloved , best-loved , cherished , choice ...
Xem chi tiết »
Cùng tìm hiểu nghĩa của từ: favourite nghĩa là được mến chuộng, được ưa thích one's favourite author tác giả mình ưa thích a favourite book sách thích đọc.
Xem chi tiết »
Kết quả tìm kiếm cho. 'favourite' trong Việt -> Anh. Từ điển tiếng Việt. Hệ thống từ điển chuyên ngành mở. Dịch bất kỳ văn bản sử dụng dịch vụ của chúng tôi ...
Xem chi tiết »
Kết quả tìm kiếm cho. 'favorites' trong Việt -> Anh. Từ điển tiếng Việt. Hệ thống từ điển chuyên ngành mở. Dịch bất kỳ văn bản sử dụng dịch vụ của chúng tôi ...
Xem chi tiết »
Định nghĩa của từ 'favourite' trong từ điển Lạc Việt.
Xem chi tiết »
14 thg 10, 2021 · Fav là viết tắt của từ favourite hay favorite, dịch sang tiếng Việt có nghĩa yêu thích, yêu mến. Từ này được sử dụng khá nhiều trên mạng ...
Xem chi tiết »
Nghĩa là gì: favorite favorite /'feivərit/. tính từ. được mến chuộng, được ưa thích. one's favourite author: tác giả mình ưa thích; a favourite book: sách ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Nghĩa Của Từ Favorite
Thông tin và kiến thức về chủ đề nghĩa của từ favorite hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu