Nghĩa Của Từ : Forced | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: forced Best translation match:
English Vietnamese
forced * tính từ - bắt ép, ép buộc, gượng gạo =a forced landing+ sự hạ cánh ép buộc (vì máy hỏng...) =a forced smile+ nụ cười gượng - rấm (quả)
Probably related with:
English Vietnamese
forced biểu ; buộc lòng ; buộc phải rời ; buộc phải ; buộc phải đi ; buộc ; bảo ; bắt buộc phải ; bắt buộc ; bắt ; bằng vũ lực ; bị buộc phải ; bị buộc ; bị bắt buộc ; bị bắt ; bị dồn ; bị phá ; bị ép buộc ; bị ép ; bị đẩy ; chạy ; chấp ; còn ép ; cưỡng bức ; cưỡng ép ; dươ ; dươ ̀ ; dồn ; gượng gạo ; gượng ép ; hiếp ; khiến ; làm ; lực ; miễn cưỡng ; mạnh ; ngang ; phải ; thần bị ép buộc ; tại vì ; và ; ép buộc phải đứng ; ép buộc ; ép phải ; ép ; đã buộc ; đã bắt buộc ; đã bắt ; đã cưỡng bức ; đã ép buộc ; đã ép ; đã đẩy ; đẩy ; đổ ;
forced bi ; biểu ; buộc lòng ; buộc phải rời ; buộc phải ; buộc phải đi ; buộc ; bảo ; bắt buộc phải ; bắt buộc ; bắt ; bằng vũ lực ; bị buộc phải ; bị buộc ; bị bắt buộc ; bị bắt ; bị dồn ; bị phá ; bị ép buộc ; bị ép ; bị đẩy ; chư ; chấp ; còn ép ; cưỡng bức ; cưỡng ; cưỡng ép ; dồn ; dự ; gượng gạo ; gượng ép ; hiếp ; khiến ; làm ; lực ; miễn cưỡng ; mạnh ; ngang ; thần bị ép buộc ; tại vì ; và ; ép buộc phải đứng ; ép buộc ; ép phải ; ép ; đã buộc ; đã bắt buộc ; đã bắt ; đã cưỡng bức ; đã ép buộc ; đã ép ; đã đẩy ; đẩy ; đắc ; đổ ;
May be synonymous with:
English English
forced; constrained; strained lacking spontaneity; not natural
May related with:
English Vietnamese
force * danh từ - thác nước - sức, lực, sức mạnh =physical force+ sức mạnh vật chất =moral force+ sức mạnh tinh thần - vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc =by force; per force+ bằng vũ lực bắt buộc =by force of circumstances+ do hoàn cảnh bắt buộc - quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội) =armed forces+ lực lượng vũ trang =the force+ công an - ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục =there is force in what you say+ câu nói của anh có sức thuyết phục =the force of an argument+ sức thuyết phục của một lý lẽ - sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động =to describe something with much force+ tả cái gì rất sinh động - (pháp lý) hiệu lực =the law remains in force+ điều luật đó còn có hiệu lực =to come into force+ có hiệu lực =to put in force+ thi hành - ý nghĩa =the force of a clause+ ý nghĩa của một điều khoản - (vật lý) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng =internal force+ lực trong =external force+ lực ngoài =conversation of force+ (từ cổ,nghĩa cổ) sự bảo toàn năng lượng !by force of - do nhờ, bằng cách !in force - (quân sự) nhiều !in great force - mạnh mẽ, sung sức * ngoại động từ - dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc =to force one's way into a house+ dùng vũ lực xông vào nhà =to force a statement out of somebody+ bắt ai phải khai ra (tuyên bố) cái gì =to force something upon somebody+ ép buộc ai phải nhận cái gì =to force a woman+ hâm hiếp một người đàn bà - phá (cửa); bẻ (khoá) - (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra) =to force a card+ làm cho phải lấy một lá bài nào đo (khi làm trò quỷ thuật bằng bài tẩy) - ép, gượng =to force the pace+ tăng tốc độ để ép đối phương chóng mệt (trong cuộc chạy thi) =to force a word+ dùng ép một từ =to force a smile+ gượng cười =to one's voice+ ép giọng - làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn - thúc đẩy, đẩy tới =to force a process+ thúc đẩy một quá trình - cưỡng đoạt, chiếm =to force something out of someone's hand+ cưỡng đoạt cái gì ở tay ai =to force an enemy stronghold+ chiếm một đồn địch !to force someone's hand - bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động - bắt ai phải công nhận một chính sách
forced * tính từ - bắt ép, ép buộc, gượng gạo =a forced landing+ sự hạ cánh ép buộc (vì máy hỏng...) =a forced smile+ nụ cười gượng - rấm (quả)
forced march * danh từ - (quân sự) cuộc hành quân cấp tốc
forceful * tính từ - mạnh mẽ - sinh động; đầy sức thuyết phục
forcefulness * danh từ - tính chất mạnh mẽ - tính chất sinh động; tính chất thuyết phục
forced riders - (Econ) Người hưởng lợi bắt buộc. + Hình ảnh ngược của NGƯỜI XÀI CHÙA (free-rider). Người hưởng lợi bắt buộc là những người đánh giá lợi ích bằng tiền và không phải bằng tiền của việc trở thành thành viên của một tổ chức thấp hơn chi phí bằng tiền và chi phí không phải bằng tiền.
forced saving - (Econ) Tiết kiệm bắt buộc. + Một dạng tiết kiệm phát sinh do người tiêu dùng không có khả năng tiêu tiền của mình vào những hàng tiêu dùng mà mình muốn, đơn thuần là vì những hàng hoá này không có.
forced labour * danh từ - sự lao động khổ sai
forcing * danh từ - sự bắt buộc, sự cưỡng, sự thúc
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » ép Buộc Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì