Nghĩa Của Từ Free, Từ Free Là Gì? (từ điển Anh-Việt)

    Mua VIP Đăng nhập Đăng ký
  • Video Học tiếng Anh
  • Học tiếng Anh qua phim
  • Học tiếng Anh qua bài hát
  • Luyện nghe tiếng Anh
  • Tiếng Anh giao tiếp
  • Tiếng Anh trẻ em
  • Học phát âm tiếng Anh
  • Video - Chuyên ngành
  • Video Hài
  • Học tiếng Anh cùng...
  • Khoa học - Công nghệ
  • Sức khỏe - Làm đẹp
  • Thời trang - Điện ảnh
  • Du lịch - Thể thao
  • Kinh doanh - Thương mại
  • Tin tức Quốc tế
  • Người nổi tiếng
  • Video Học tập
  • Thể loại khác
  • Video giải trí
  • Kiến thức - Kinh nghiệm
  • Ngữ pháp tiếng Anh
  • Ngữ pháp căn bản
  • Ngữ pháp nâng cao
  • Kinh nghiệm, Kỹ năng
  • Bài giảng video
  • Câu trong tiếng Anh
  • Từ vựng tiếng Anh
  • Tài liệu tiếng Anh
  • Tiếng Anh chuyên ngành
  • Đọc báo Anh-Việt
  • ...
  • TỪ ĐIỂN
  • CHỦ ĐỀ
TỪ ĐIỂN CỦA TÔI Tra Từ Từ: free /fri:/ Thêm vào từ điển của tôi Tính từ
  • tính từ

    tự do

    a free country

    một nước tự do

    free hydrogen

    (hoá học), hyddro tự do

    ví dụ khác

    a free translation

    bản dịch tự do, bản dịch thoát ý

    free verse

    thơ tự do (không luật)

    free love

    tình yêu tự do (không cần cưới xin)

  • không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn

    free admission

    vào cửa không mất tiền

    free of duty

    được miễn thuế

    ví dụ khác

    free imports

    các loại hàng nhập được miễn thuế

  • (+ from) không bị, khỏi phải, thoát được

    free from care

    không phải lo lắng

    free from pain

    không bị đau đớn

    ví dụ khác

    free from dampness

    không bị ẩm

  • rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗ

    to have very little free time

    có rất ít thì giờ rảnh

    there are three rooms free at this hotel

    ở khách sạn có ba phòng chưa có ai ở

  • lỏng, không bọ ràng buộc

    to leave one end of the rope free

    thả lỏng một dây thừng

  • suồng sã; xấc láo; tục

    to be too free in one's behaviour

    có thái độ suồng sã

    a free story

    một chuyện tục

  • thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng

    a free style of writing

    văn phòng thanh thoát, văn phòng uyển chuyển

    free lines and curves

    những đường thẳng và nét cong thanh thoát uyển chuyển

    ví dụ khác

    free gestures

    những cử chỉ mềm mại uyển chuyển

  • rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiều

    to spend money with a free hand

    tiêu tiền hào phóng

    to be free with one's praise

    khen ngợi không tiếc lời

  • thông, thông suốt (không bị ngăn cản)

    a free road

    con đường thông suốt

  • tự nguyện, tự ý

    to be free to confess

    tự nguyện thú

  • được đặc quyền (ở một thành phố); được quyền sử dụng và ra vào (một toà nhà...)

  • phó từ

    tự do

  • không phải trả tiền

  • (hàng hải) xiên gió

  • động từ

    thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do

  • gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường)

    Cụm từ/thành ngữ

    free motion

    xọc xạch; jơ (máy)

    to give somebody a free hand

    để cho ai toàn quyền hành động

    to have one's hands free

    rảnh tay, không phải lo lắng điều gì

    thành ngữ khác

    to make free use of something

    tuỳ thích sử dụng cái gì

    Từ gần giống

    freeze freedom freezer freezing carefree

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:

  • Từ vựng chủ đề Động vật
  • Từ vựng chủ đề Công việc
  • Từ vựng chủ đề Du lịch
  • Từ vựng chủ đề Màu sắc
  • Từ vựng tiếng Anh hay dùng:

  • 500 từ vựng cơ bản
  • 1.000 từ vựng cơ bản
  • 2.000 từ vựng cơ bản
  • Từ khóa » Free Tính Từ