Nghĩa Của Từ Gặm Nhấm - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
gặm để huỷ hoại dần dần từng ít một (thường dùng với nghĩa bóng)
nỗi buồn gặm nhấm tâm hồnDanh từ
tên gọi nhóm động vật có vú không có răng nanh mà có đôi răng cửa dài và sắc để gặm, khoét, như chuột, thỏ, v.v..
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%E1%BA%B7m_nh%E1%BA%A5m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Gặm Nhắm
-
GẶM NHẤM - LE HUNG X TNT X BACH MY (Official Music Video)
-
Gặm Nhấm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gặm Nhắm" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "gặm Nhấm" - Là Gì?
-
Loài Gặm Nhấm - Rentokil
-
Bệnh Do Loài Gặm Nhấm Gây Ra | Kiểm Soát Côn Trùng Rentokil
-
Cành Táo Mài Răng Cho Các Loài Gặm Nhắm Như Hamster, Sóc Các Loại
-
Đồ Chơi Gặm Nhắm Cho Chuột Hamster | Shopee Việt Nam
-
63 Video Miễn Phí Của Động Vật Gặm Nhấm - Pixabay
-
Hơn 5000 ảnh Thú Vật Và Động Vật Gặm Nhấm Miễn Phí - Pixabay
-
GẶM NHẤM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Gặm Nhấm (Single) - KhaiBand - NhacCuaTui