Nghĩa Của Từ Gằm - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(mặt) cúi xuống, không dám hoặc không muốn nhìn lên
mặt cúi gằm xấu hổ nên cứ gằm mặt xuống Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%E1%BA%B1m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cúi Gằm Mặt
-
'cúi Gằm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Gằm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cúi Gằm Mặt - Đọc Báo, Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - Afamily
-
Xác định Từ Láy Và Từ Ghép Trong CâuNó Cúi Gằm Mặt Xuống ... - Olm
-
Hết Hồn Với Clip Buộc Tay, Cúi Gằm Mặt “ăn Cơm Dưới đất” Của 30 Cô ...
-
Chú Rể Cúi Gằm Mặt Trong Hôn Lễ, Cô Dâu Tiết Lộ Lý Do - VietNamNet
-
Cúi Gầm Mặt "câm Nín" Khi Bị Bố Vợ Tương Lai Bắt Quả Tang Trăng Hoa ...
-
Cúi Gằm Mặt đi đường, Nữ Sinh điêu đứng Vì Pha "đọ đầu" Bất đắc Dĩ ...
-
'cúi Gằm': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Không Dám Ra đường, Ngại Tiếp Xúc, Cúi Gằm Mặt để Che Giấu Mụn ...
-
Cúi Gằm - BAOMOI.COM
-
Xác định Từ Láy Và Từ Ghép Trong CâuNó Cúi Gằm Mặt Xuống ... - Hoc24
-
Chú Rể Cúi Gằm Mặt Trong Hôn Lễ, Cô Dâu Tiết Lộ Lý Do - Người Nổi Tiếng