Nghĩa Của Từ Gan - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
bộ phận của bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết mật để tiêu hoá chất mỡ
bị suy gan cháo tim gangan của con người, được coi là biểu tượng của tinh thần, ý chí mạnh mẽ, bền bỉ, dám đương đầu với nguy hiểm, dám chịu đựng
non gan bền gan vững chí gan vàng dạ sắt miệng hùm gan sứa (tng)Tính từ
tỏ ra có gan, dám đương đầu với nguy hiểm hoặc dám chịu đựng
con bé gan lắm, bị đòn đau thế mà không khóc Đồng nghĩa: lìDanh từ
phần hơi trũng ở giữa lòng bàn chân hay bàn tay
gan bàn chân bôi dầu vào gan bàn tayDanh từ
phần gắn liền với rễ của cây mạ, do các bẹ lá bọc lấy nhau làm thành
mạ to gan, đanh dảnh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gan »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » To Gan Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ To Gan - Từ điển Việt
-
"to Gan" Là Gì? Nghĩa Của Từ To Gan Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
To Gan Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
To Gan Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Gan To: Triệu Chứng, Chẩn đoán, điều Trị | Vinmec
-
Hiện Tượng Gan To - Những Cảnh Báo Nguy Hiểm Không Thể Bỏ Qua
-
Gan To Nguy Hiểm Như Thế Nào Và Phòng Ngừa Ra Sao? - YouMed
-
Gan – Wikipedia Tiếng Việt
-
Men Gan Là Gì? Chỉ Số Men Gan Bình Thường Là Bao Nhiêu?
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
đồng Thời - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách đo Lường Mức độ Xơ Gan Với Thang điểm Xơ Gan Child Pugh
-
Xơ Gan: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị Bệnh