Nghĩa Của Từ Gàng - Từ điển Việt - Tra Từ
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
dụng cụ để quấn tơ, sợi vào ống
chiếc gàng gỗ hình lục lăng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%C3%A0ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Gàng
-
Gàng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gàng" - Là Gì?
-
Gàng Là Gì, Nghĩa Của Từ Gàng | Từ điển Việt
-
Gàng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'gàng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Dọn Dẹp Gọn Gàng Khiến Ta Hạnh Phúc Hơn - BBC News Tiếng Việt
-
29 Cách Sắp Xếp Nhà Cửa Gọn Gàng Ngăn Nắp Của Người Nhật Bản
-
Mẹo Hay Giúp Bạn Gấp Tất Gọn Gàng Không Sợ Bị Mất Chiếc Nào
-
BỪA BỘN Vs GỌN GÀNG - Cuộc Chiến Dọn Nhà LANH TANH BÀNH ...
-
Bộ 4 Kẹp Giữ Cáp Gọn Gàng Tiện Lợi | Shopee Việt Nam
-
Bộ 18 Kẹp Giữ Dây Cáp Gọn Gàng Ngăn Nắp Bằng Chất Liệu ABS
-
Cách Dạy Con Gọn Gàng, Ngăn Nắp Mà Không Cần Mắng Mỏ, Quát Tháo
-
Chú Chó Giúp Chủ Gấp Gọn Gàng Tấm Bạt - Báo Tuổi Trẻ