Nghĩa Của Từ Gánh Chịu - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
buộc phải nhận lấy điều không hay hoặc thiệt hại về mình
gánh chịu hậu quả gánh chịu mọi khổ đau Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%C3%A1nh_ch%E1%BB%8Bu »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Gánh Chịu Nghĩa Là Gì
-
Gánh Chịu Nghĩa Là Gì?
-
Gánh Chịu
-
'gánh Chịu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
GÁNH CHỊU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'gánh Chịu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Gánh Chịu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Gánh Chịu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Trách Nhiệm Dân Sự Do Vi Phạm Nghĩa Vụ Theo Quy định Của Pháp ...
-
Trách Nhiệm Dân Sự Là Gì? Khái Niệm Và đặc điểm Của TNDS
-
Nghĩa Vụ Mà Các Cá Nhân Hoặc Tổ Chức Phải Gánh Chịu Hậu Quả Bất ...
-
Năng Lực Pháp Luật Dân Sự Là Gì? Quy định Chi Tiết ... - Luật LawKey
-
Nguyên Tắc Bồi Thường Thiệt Hại Theo Bộ Luật Dân Sự
-
Chế Tài Là Gì ? Cho Ví Dụ Về Chế Tài ? Nguồn Gốc, ý Nghĩa Chế Tài ?