Nghĩa Của Từ Gánh - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    mang chuyển (thường là vật nặng) bằng cách mắc vào hai đầu một cái đòn đặt trên vai
    gánh nước gánh hàng ra chợ Đồng nghĩa: quẩy
    nhận về mình việc khó khăn phải làm hoặc cái nặng nề phải chịu
    gánh trách nhiệm gánh hạn cho cả nhà

    Danh từ

    khối lượng một người gánh trong một lần
    gánh một gánh khoai nặng cất gánh lên vai
    phần việc khó khăn, nặng nề phải chịu trách nhiệm
    nặng gánh gia đình

    Danh từ

    (Khẩu ngữ) gánh hát (nói tắt)
    sau buổi diễn, ông bầu tuyên bố rã gánh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%C3%A1nh »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Gánh Chịu