Nghĩa Của Từ Gasp - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /ga:sp/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thở hổn hển
    at one's last gasp đến lúc sắp thở hắt ra, đến lúc sắp chết to give a gasp há hốc miệng ra (vì kinh ngạc)

    Động từ

    Thở hổn hển
    to gasp for breath thở hổn hển
    Há hốc miệng vì kinh ngạc
    to grasp for khao khát, ước ao to gasp for liberty khao khát tự do to gasp out nói hổn hển to gasp out one's life thở hắt ra, chết

    Hình Thái Từ

    • Ved : Gasped
    • Ving: Gasping

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    blow , ejaculation , exclamation , gulp , heave , pant , puff , wheeze , whoop
    verb
    blow , catch one’s breath , choke , convulse , fight for breath , gulp , heave , inhale , inspire , pant , puff , respire , sniffle , snort , wheeze , whoop , huff , breathe , exclaim Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Gasp »

    tác giả

    Admin, ho luan, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Gasp