Nghĩa Của Từ Giãi Bày - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(Văn chương) nói hết ra cho người khác rõ điều chứa chất trong lòng
giãi bày tâm sự viết thư giãi bày tình cảm Đồng nghĩa: bày tỏ, bộc bạch, đãi đằng, giãi tỏ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gi%C3%A3i_b%C3%A0y »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giãi Bày La Gi
-
Giãi Bày - Wiktionary Tiếng Việt
-
Giải Bày Hay Giãi Bày Là Cách Viết đúng Chuẩn Chính Tả Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "giãi Bày" - Là Gì?
-
Tiếng Việt Giàu đẹp - “GIẢI BÀY” HAY “GIÃI BÀY”? Nhiều... - Facebook
-
Từ Giãi Bày Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Giãi Bày Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Giãi Bày Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'giãi Bày' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Giãi Bày Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Giãi Bày Bằng Tiếng Anh
-
"Giải Bày" Hay "giãi Bày"? - Voz
-
GIÃI BÀY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển