Nghĩa Của Từ Giải Phóng - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nô dịch, chiếm đóng
    giải phóng thủ đô đất nước được hoàn toàn giải phóng
    làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc
    giải phóng nô lệ giải phóng phụ nữ giải phóng sức lao động
    làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở
    giải phóng mặt bằng thu dọn để giải phóng lối đi
    làm cho thoát ra một chất hay một dạng năng lượng nào đó
    nguyên tử giải phóng năng lượng Đồng nghĩa: phóng thích

    Danh từ

    (Khẩu ngữ) giải phóng quân (nói tắt)
    anh giải phóng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gi%E1%BA%A3i_ph%C3%B3ng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Giải Phóng Có Nghĩa Là Gì