Nghĩa Của Từ Giam Lỏng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
bắt phải ở trong một phạm vi nhất định, không cho tự do hoạt động, đi lại, để dễ theo dõi, kiểm soát
tù giam lỏng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Giam_l%E1%BB%8Fng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giam Lỏng Nghĩa Là Sao
-
Từ điển Tiếng Việt "giam Lỏng" - Là Gì?
-
Giam Lỏng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Giam Lỏng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Giam Lỏng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Giam Lỏng
-
Giam Lỏng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Giam Lỏng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Như Tù Giam Lỏng Có ý Nghĩa Gì
-
'giam Lỏng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Giam Lỏng Khách Hàng Bị Xử Lý Như Thế Nào? - Luật Sư 247
-
Giam Lỏng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Giải Mã Nguyên Nhân đi Ngoài Phân Lỏng - Làm Sao để Chấm Dứt?
-
Phan Bội Châu – Wikipedia Tiếng Việt