Nghĩa Của Từ Giẫm - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
đặt bàn chân đè mạnh lên
giẫm phải gai trâu giẫm nát lúa Đồng nghĩa: đạp Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gi%E1%BA%ABm »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dẫm Phải Hay Giẫm Phải
-
Dẫm Và Giẫm Là Gì? Dẫm đạp Hay Giẫm đạp? Dùng Sao Chính Xác?
-
Giẫm đạp Hay Dẫm đạp, Từ Nào đúng Chính Tả? - Thủ Thuật
-
Giậm Chân Hay Dậm Chân? Giẫm đạp Hay Dẫm đạp Là đúng Chính Tả?
-
Giẫm đạp Hay Dẫm đạp? Dậm Chân Hay Giậm Chân? - Kích Thước
-
Có Bạn Hỏi "dẫm Lên" Và "giẫm Lên" Từ... - Nghệ Thuật Và Sách
-
Giẫm đạp Hay Dẫm đạp? Dậm Chân Hay Giậm Chân?
-
Giậm Chân Hay Dậm Chân? Giẫm đạp Hay Dẫm đạp - Hiệu Ứng Chữ
-
Giậm Chân Hay Dậm Chân? Giẫm đạp Hay Dẫm đạp Là đúng Chính Tả
-
Giậm Chân Hay Dậm Chân? Giẫm đạp Hay Dẫm đạp? - Wiki A-Z
-
Tải Giậm Chân Hay Dậm Chân? Giẫm đạp Hay Dẫm đạp Là đúng ...
-
Uốn Ván Nguy Kịch Vì Giẫm Phải đinh Mà Không Chịu đi Khám
-
Phải Làm Gì Khi Vô Tình Giẫm Phải Bơm Kim Tiêm?
-
Cách Xử Lý Khi Dẫm Phải Bơm Kim Tiêm Nghi Chứa HIV - Vinmec