Nghĩa Của Từ Giằng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
nắm chặt và dùng sức giành hoặc giữ lấy
hai đứa trẻ giằng nhau đồ chơi cố giằng lại nhưng không đượcliên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc
các cột nhà giằng với nhau bằng kèoDanh từ
thanh vật liệu cứng, chắc, dùng để liên kết các kết cấu của nhà và công trình xây dựng cho thêm vững chắc
đổ giằng bê tông giằng tường Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gi%E1%BA%B1ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giùng Giằng
-
Dùng Dằng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vì Sao Sabeco "giùng Giằng" Chưa Nộp 2.500 Tỷ Theo Kiến Nghị Của ...
-
Giùng Giằng Mùa Xuân đi Trước... - Con Mắt đằng Sau Gáy | Facebook
-
Sức Hút Thu Bồn - Báo Đà Nẵng điện Tử
-
Nghĩa Của Từ Dùng Dằng - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dùng Dằng" - Là Gì?
-
Quân Tử Giùng Giằng đi Chẳng được!
-
BOT Cần Thơ - Phụng Hiệp 'giùng Giằng' Không Chịu Xả Trạm
-
Tạm Biệt Huế - Tuổi Trẻ Online
-
Tạm Biệt Huế - Thu Bồn - NGÂM THƠ-VIOLET
-
Đà Gia - Chương 592 : Giùng Giằng Từ Chối - Thư Viện PDF
-
Chảy Mãi Mạch Nguồn Dân Ca