Nghĩa Của Từ Giăng - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Từ cũ, hoặc ph)
xem trăng
Động từ
làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt
nhện giăng tơ giăng dây thép gai giăng lưới bắt cá Đồng nghĩa: chăngbủa ra khắp, tựa như giăng lưới
sương giăng đầy trời Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gi%C4%83ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giăng Hay Dăng
-
Hãy điền Răng, Dăng, Giăng Vào Chỗ Trống Thích Hợp:
-
Giăng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Dăng Dăng - Từ điển Việt
-
Chính Tả - PHÂN BIỆT DANG VÀ GIANG Để Phân Biệt Chữ Nào...
-
Lỗi Chính Tả “giăng” đầy đường - Báo Người Lao động
-
Từ điển Tiếng Việt "giăng" - Là Gì?
-
Dăng Dăng,Giăng Giăng Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Giăng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dang Tay Hay Giang Tay Là đúng Chính Tả? 65% Người Dùng Sai
-
Đặt Câu Với Từ "giăng Dây" - Dictionary ()
-
Chuyện Cổ Tích Về Loài Người Trang 22 SGK Tiếng Việt 4 Tập 2, Câu 1 ...
-
Rồi Một Ngày Mưa Rào. Mưa Giăng Giăng Bốn Phía. Có Quãng Nắng ...
-
[Sách Giải] Chính Tả (Nghe - Viết): Chuyện Cổ Tích Về Loài Người