Nghĩa Của Từ Giằng Xé - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(Ít dùng) giằng co cấu xé nhau một cách quyết liệt
đàn sói giằng xé con mồi Đồng nghĩa: xâu xé(có những mâu thuẫn tình cảm khó giải quyết) làm cho đau đớn về tinh thần đến mức như khó chịu đựng nổi
nỗi ân hận giằng xé tâm can Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gi%E1%BA%B1ng_x%C3%A9 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giằng Xe
-
Giằng Xé - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "giằng Xé" - Là Gì?
-
Thanh Cân Bằng ô Tô Là Gì Và Có Công Dụng Ra Sao? Phân Loại Chi Tiết
-
"Giằng Xé" Hay "Dằn Xé" Mới đúng Vậy Ad? Em Cám ơn Ad ạ. - ASKfm
-
Từ Giằng Xé Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Thanh Cân Bằng ô Tô Là Gì? Phân Loại Và Tác Dụng Của Chúng?
-
Thanh Giằng Cân Bằng Ultra Racing Cho Ô Tô - Mạnh Quân Auto
-
Giằng Xe - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
Thanh Giằng Xe Hơi P.2: Kiến Thức Nâng Cao Và Thực Hư Việc Làm ...
-
Tra Từ Giằng Xé - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Bảng Giá THANH GIẰNG Ô TÔ- Phụ Kiện An Toàn #1 Ko Thể Thiếu
-
Nhập Môn Thanh Giằng Xe Hơi P.1 - Công Dụng Và Lợi ích | Vlog Xe
-
Lâm Tùng Võ - Giằng Xé | VIDEO LYRICS| - YouTube