Nghĩa Của Từ Giày Xéo - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
giẫm đạp lên một cách thô bạo, tàn nhẫn
quân giặc giày xéo lên nhau mà chạy đất nước bị quân thù giày xéo Đồng nghĩa: chà đạp, giày đạp Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gi%C3%A0y_x%C3%A9o »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giằng Xéo
-
Nghĩa Của Từ Giằng Xé - Từ điển Việt
-
Giày Xéo Hay Dày Xéo Là Từ đúng Trong Tiếng Việt? (80% Sai)
-
Nthangloi - Giằng Xéo.........
-
Thanh Giằng Xéo Trái Xe BMW Chính Hãng 31106787673 - Tiến Hoàng
-
Dép Nữ Chéo Quai Ngang Dép Giằng Chỉ Xéo Rất Xinh Xắn - Shopee
-
Bảy Điều Ước Của Tân Ma Vương - Chương 20: Mâu Thuẫn Trong ...
-
CÁCH SỬA MỐI NỐI GIẰNG XÉO (2 CÁCH : GÓC TẤM NỐI VÀ THỦ ...