Nghĩa Của Từ Giờ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    đơn vị đo thời gian, bằng 60 phút, 3.600 giây
    một ngày có 24 giờ chờ suốt mấy giờ đồng hồ
    đơn vị đo thời gian theo phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc, gọi tên theo mười hai chi
    giờ Ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ) sinh vào giờ dần
    thời điểm chính xác trong ngày, thực tế được xác định dựa theo đồng hồ, và được đánh số từ 1 đến 12 (một nửa ngày đêm) hoặc từ 1 đến 24 (một ngày đêm)
    bây giờ là 17 giờ (5 giờ chiều) thức dậy từ 2 giờ sáng
    thời điểm trong ngày, về mặt tiến hành một công việc nào đó
    xem giờ tàu muộn giờ học
    khoảng thời gian trong ngày, về mặt được sử dụng vào việc gì đó, hay có đặc điểm gì đó
    đang giờ làm việc giờ cao điểm nghỉ giữa giờ
    thời điểm tốt, xấu, theo tín ngưỡng dân gian
    sinh được giờ xem giờ để xuất hành
    (Khẩu ngữ) thời điểm đang nói
    từ nãy đến giờ giờ thì trông anh ta đã khác hẳn làm đến giờ mới xong Đồng nghĩa: bây giờ, hiện, hiện giờ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gi%E1%BB%9D »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Giờ Có Nghĩa Là Gì