Nghĩa Của Từ Gò Bó - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
ép hoặc ở trạng thái bị kìm giữ trong một khuôn khổ quá chật hẹp hoặc một khuôn phép quá chặt chẽ, khiến cho hoạt động hoặc phát triển bị hạn chế, mất tự nhiên
không chịu được cuộc sống gò bó lễ giáo phong kiến gò bó con người Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%C3%B2_b%C3%B3 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Gò Bó
-
Gò Bó - Wiktionary Tiếng Việt
-
Gò Bó - Wiktionary
-
Từ điển Tiếng Việt "gò Bó" - Là Gì?
-
Gò Bó Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'gò Bó' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
'gò Bó' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gò Bó Bằng Tiếng Anh
-
Gò Bó Nghĩa Là Gì?
-
GÒ BÓ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Không Dùng Luật “gò Bó” Hòa Giải
-
Gò Bó - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Cảm Giác Gò Bó
-
Sống Khỏe Thế Kỷ 21: Gò Bó Khiến Trẻ Dễ "bùng Nổ" Tâm Lý? | VTC1