Nghĩa Của Từ Gốc Rễ - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
gốc và rễ; dùng để chỉ nguồn gốc hoặc nguyên nhân sâu xa của sự việc, vấn đề (nói khái quát)
tìm đến gốc rễ của sự việc Đồng nghĩa: cỗi rễ, cội rễ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%E1%BB%91c_r%E1%BB%85 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Gốc Rễ Là Gì
-
Gốc Rễ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nguyên Nhân Gốc Rễ Là Gì? Phân Tích Nguyên Nhân Gốc (RCA)?
-
Phân Tích Nguyên Nhân Gốc Rễ (Root Cause Analysis) Là Gì?
-
Phân Tích Nguyên Nhân Gốc Rễ - Amazon AWS
-
Nguyên Nhân Gốc Rễ Là Gì? - Việt Quality
-
Giải Quyết Triệt để Nguyên Nhân Gốc Rễ Của Mọi Vấn đề - EPI
-
Từ điển Tiếng Việt "gốc Rễ" - Là Gì?
-
Gốc Rễ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gốc Rễ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'gốc Rễ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Root Cause Là Gì? Các Bước Thực Hiện Root Cause Cơ Bản
-
5 Bước Phân Tích Nguyên Nhân Gốc Rễ Vấn đề - Phạm Thống Nhất
-
Phân Tích Nguyên Nhân Gốc (Root Cause Analysis - RCA)
-
Phương Pháp Phân Tích Nguyên Nhân Gốc Rễ (RCA) - Viblo