Nghĩa Của Từ Grade - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /greɪd/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) Grát
    Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm, điểm số (của học sinh)
    to make the grade đạt đủ điểm, đủ trình độ; thành công, thắng lợi
    Lớp (trong hệ thống giáo dục)
    the fourth grade lớp bốn
    Dốc; độ dốc ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    on the up grade lên dốc on the down grade xuống dốc movement is on the up grade phong trào đang phát triển, phong trào đang theo hướng đi lên
    (nông nghiệp) giống súc vật lai tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn)

    Ngoại động từ

    Phân loại, xếp loại
    to grade milk phân loại sữa graded by size xếp loại theo kích cỡ
    Chấm điểm (bài thi)
    (nghệ thuật) đánh nhạt dần (màu sắc)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thay đổi dần dần; sắp xếp theo mức độ tăng
    to grade up (nông nghiệp) lai tạo (lai với một giống tốt hơn)

    hình thái từ

    • Ved: graded
    • Ving: grading

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    lớp, bậc, hạng; giá trị của các hàm phân phối; độ dốc (đường cong); grat (đơn vị đo góc)
    grade of matrix (đại số ) hạng của ma trận

    Ô tô

    Cấp độ

    Cơ - Điện tử

    độ, bậc, cấp, hạng, loại, điểm, độ dốc, (v) phâncấp, phân loại, cho điểm

    Xây dựng

    Cấp (của bê tông, của …)
    bạt cấp
    độ đơn vị
    đường độ cao

    Giải thích EN: A degree or rank in a scale; specific uses include:Building Engineering. the angle at which the ground meets the foundation of a building..

    Giải thích VN: Độ hoặc phân độ; sử dụng cụ thể trong: Xây Dựng, độ cao của đất ở chỗ riêng biệt nào đó, là góc mà tại đó đất tiếp xúc với móng của một công trình xây dựng.

    hạng (công trình)

    Kỹ thuật chung

    cấp gỗ
    chia độ
    grade measure sự chia độ
    chiều cao
    độ
    độ cao
    độ cứng
    độ dốc
    độ nghiêng
    earth grade độ nghiêng của mặt đất grade rod thước đo độ nghiêng uniform grade độ nghiêng đều
    dốc
    dốc lên
    đường dốc lên
    loại
    asbestos grade loại amiang circuit grade loại mạch điện fuel grade loại nhiên liệu grade of asphalt loại bitum grade of bitumen loại bitum grade of ores loại quặng grade of service loại dịch vụ low-grade loại thấp off-grade size hạt bị loại paper grade loại giấy soil grade loại đất
    loại 4 độ
    lớp
    hạng
    a-grade wood gỗ hảo hạng grade correlation tương quan hạng grade of matrix hạng của ma trận high-grade hạng cao high-grade hảo hạng high-grade heat nhiệt hạng cao high-grade ore quặng hạng cao paper grade hạng giấy wood of first grade gỗ hảo hạng
    bậc
    mức
    mức, loại, cấp

    Giải thích EN: A degree or rank in a scale; specific uses include:a classification of products or materials such as pipe, explosives, or wood..

    Giải thích VN: Mức độ hoặc cấp bậc trong một phạm vi nào đấy, trong trường hợp cụ thể có nghĩa sau: phương pháp phân loại sản phẩm hoặc vật liệu như ống dẫn, chất nổ, hay gỗ.

    phân bậc
    double grade phân bậc kép voice-grade channel kênh phân bậc thoại
    phân cấp
    phân loại
    san bằng
    san phẳng
    grade course lớp san phẳng

    Kinh tế

    đẳng cấp
    labour grade đẳng cấp công nhân labour grade đẳng cấp công nhân, đẳng cấp lao động labour grade đẳng cấp lao động
    hạng
    c grade hạng ba c grade hàng loại ba choice grade hàng cao cấp commercial grade hạng thương phẩm grade creep sự lên hạng tự động high grade bond chứng khoán cấp hạng cao high- grade hàng hóa cấp cao high-grade hảo hạng high-grade articles hàng cao cấp investment-grade stock chứng khoán hạng nhất middling grade hàng loại vừa off grade phẩm chất hạng xấu second-grade article hàng loại hai second-grade article hàng loại thường second-grade article hàng loại thường, hàng loại hai sell by grade bán theo loại hàng sell by grade [[]] (to...) bán theo loại hàng special grade hạng đặc biệt

    Địa chất

    gradien, sự dốc, hàm lượng, sự nghiêng, lớp, loại, cấp, bậc, độ cao nền tầng, độ dốc dọc của đường

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    brand , caliber , category , class , classification , condition , degree , division , echelon , estate , form , gradation , group , grouping , league , level , mark , notch , order , pigeonhole * , place , position , quality , rung * , size , stage , standard , station , tier , acclivity , ascent , bank , cant , climb , declivity , descent , downgrade , elevation , embankment , gradient , height , hill , inclination , inclined plane , lean , leaning , obliquity , pitch , plane , ramp , rise , slant , tangent , tilt , upgrade , peg , point , rung , step , bracket , rank , heel , incline , list , rake , slope , tip , cline , continuum , curve , hierarchy , standing
    verb
    arrange , assort , brand , class , classify , group , order , range , rate , sort , value , categorize , distribute , pigeonhole , place , rank , mark , degree , hill , slope Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Grade »

    tác giả

    Phan Cao, Nguyễn Hưng Hải, Unborn, Admin, Khách, Đặng Bảo Lâm, Trần ngọc hoàng, Nothingtolose Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Grade Có Nghĩa Là Gì