Nghĩa Của Từ Gratitude - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'grætitju:d/
Thông dụng
Danh từ
Lòng biết ơn, sự nhớ ơn
to express one's deep gratitude to somebody tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với aiCác từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
acknowledgment , appreciativeness , grace , gratefulness , honor , indebtedness , obligation , praise , recognition , requital , response , responsiveness , sense of obligation , thankfulness , thanks , thanksgiving , testimonial , tributeTừ trái nghĩa
noun
ingratitude , thanklessness Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Gratitude »Từ điển: Thông dụng
tác giả
Admin, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Gratitude đi Với Giới Từ Nào
-
Phân Biệt Grateful Và Thankful Trong Tiếng Anh - Step Up English
-
Ý Nghĩa Của Gratitude Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Grateful Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Grateful đi Với Giới Từ Gì
-
Gratitude Là Gì, Nghĩa Của Từ Gratitude | Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Grateful Đi Với Giới Từ Gì, Phân Biệt ...
-
Top 9 Grateful đi Với Giới Từ Gì 2022
-
Phân Biệt "grateful" Và "thankful" - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
NHỮNG CỤM TỪ ĐI THEO GIỚI TỪ... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Grateful" | HiNative
-
Gratitude - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phân Biệt Grateful Và Thankful Dễ Hơn Bao Giờ Hết - Tiếng Anh Free
-
"Biết Ơn" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Appreciate đi Với Giới Từ Gì