Nghĩa Của Từ Guest - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /gest/

    Thông dụng

    Danh từ

    Khách, khách mời
    a guest speaker người được mời đến để diễn thuyết these experts are the guests of the Vietnamese Red Cross các chuyên gia này là khách mời của Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
    Khách trọ (ở khách sạn)
    a paying guest khách trọ ăn cơm tháng
    Vật ký sinh; trùng ký sinh; cây ký sinh

    Cấu trúc từ

    be my guest
    xin mời, xin cứ tự nhiên thoải mái

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    khách

    Giải thích VN: Trong mạng cục bộ, đây là một loại đặc quyền thâm nhập, cho phép bạn thâm nhập vào máy tính khác của mạng mà không cần đưa ra mật hiệu.

    guest computer máy khách guest computer máy tính khách guest mineral khoáng vật khách paying guest khách trọ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    bedfellow , boarder , caller , client , companion , company , customer , frequenter * , habitu Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Guest »

    tác giả

    Admin, ngoc hung, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Guest Là Gì Nghĩa