Nghĩa Của Từ Hàn Gắn - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
làm cho lành lại, liền lại như lúc đầu (nói khái quát; thường dùng với nghĩa bóng)
hàn gắn hạnh phúc gia đình hàn gắn vết thương chiến tranh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%C3%A0n_g%E1%BA%AFn »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Người Hàn Gắn Nghĩa Là Gì
-
Hàn Gắn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hàn Gắn" - Là Gì?
-
Hàn Gắn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hàn Gắn Nghĩa Là Gì?
-
Đồng Hành Hàn Gắn Vết Thương Chiến Tranh! - UBND Tỉnh Quảng Nam
-
Những Người Hàn Gắn Vết Thương Chiến Tranh - VnExpress
-
Làm Sao Hàn Gắn Những Vết Nứt - Tuổi Trẻ Online
-
Người Hàn Gắn Tình Làng Nghĩa Xóm - Báo Sóc Trăng
-
10 Cách Hàn Gắn Mối Quan Hệ Từng đổ Vỡ | VOV.VN
-
Ông Biden đối Mặt Thử Thách Hàn Gắn đồng Minh Nhật - VnExpress
-
Giáng Sinh Là Dịp để 'hàn Gắn' - BBC News Tiếng Việt
-
Aukus: Pháp, Mỹ Tìm Cách Hàn Gắn Sau Căng Thẳng - BBC
-
Đấng Ky Tô Hàn Gắn Những Gì Đổ Vỡ - Church Of Jesus Christ