Nghĩa Của Từ Hắt - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    làm cho chất lỏng hoặc vật gì rời xa khỏi vật đựng bằng động tác đưa ngang nhanh và mạnh
    hắt cốc nước hắt từng xẻng đất vào gốc cây
    (luồng nước hoặc ánh sáng, âm thanh) bị đổi chiều do tác động của gió hay vật cản
    nắng hắt vào nhà mưa hắt vào mặt Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%E1%BA%AFt »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Hắt Vào