Nghĩa Của Từ Heart - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /hɑ:t/

    Thông dụng

    Danh từ

    (giải phẫu) tim
    Lồng ngực
    to draw somebody to one's heart kéo ai vào lòng
    Trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn
    a kind heart lòng tốt a hard heart lòng nhẫn tâm sắt đá a heavy heart lòng nặng trĩu đau buồn a false heart lòng giả dối, lòng phản trắc a heart of gold tấm lòng vàng a heart of stone trái tim sắt đá to touch (move) someone's heart làm mủi lòng ai after one's own heart hợp với lòng mình, hợp ý mình at heart tận đáy lòng from the bottom of one's heart tự đáy lòng in one's heart trong thâm tâm with all one's heart hết lòng, với tất cả tâm hồn a honey tongue, a heart of gall khẩu phật tâm xà
    Tình cảm, tình yêu thương
    to have no heart không có tình cảm, sắt đá, nhẫn tâm to win (gain) someone's heart tranh thủ được cảm tình của ai, chiếm được tình yêu của ai to give (lose) one's heart to somebody yêu ai, phải lòng ai
    Lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sư hăng hái phấn khởi
    to take heart can đảm, hăng hái lên to lose heart mất hết can đảm, mất hết hăng hái to be out of heart chán nản, thất vọng to be in good heart hăng hái, phấn khởi
    Người yêu quí, ngườii thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm)
    dear heart em (anh) yêu quý my heart (hàng hải) những anh bạn dũng cảm của tôi
    Giữa, trung tâm
    in the heart of summer vào giữa mùa hè in the heart of Africa ở giữa Châu phi
    Ruột, lõi, tâm
    heart of a head of cabbage ruột bắp cải
    Điểm chính, điểm chủ yếu, điểm mấu chốt; phần tinh tuý; thực chất
    the heart of the matter điểm mấu chốt của vấn đề; thực chất của vấn đề
    Sự màu mỡ (đất)
    to keep land in good heart giữ cho đất màu mỡ out of heart hết màu mỡ
    (đánh bài), ( số nhiều) "cơ" , ( số ít) lá bài "cơ"
    queen of heart Q "cơ"
    Vật hình tim

    Cấu trúc từ

    a change of heart
    sự thay đổi thái độ
    close to sb's heart
    gắn bó, gần gũi
    cross my heart (and hope to die)
    xin th? thật lòng
    One's heart bleeds for sb
    One's heart goes out to sb
    đau buồn thương xót ai
    One's heart sinks
    Chán chường, ngán ngẩm
    to take heart at sth
    hăng hái hơn, tin tưởng hơn
    to take sth to heart
    suy nghi nhiều về điều gì
    to one's heart's content
    tùy thích
    to wear one's heart on one's sleeve
    không dấu diếm tình cảm, ruột để ngoài da
    to be sick at heart
    đau buồn, buồn phiền; não lòng, ngao ngán (nói trại) buồn nôn
    to be the heart and soul of
    (nghĩa bóng) là linh hồn của (một tổ chức...)
    to break someone's heart
    Xem break
    by heart
    thuộc lòng, nhập tâm to learn by heart học thuộc lòng to have something by heart nhớ nhập tâm cái gì
    to cheer (delight, gladden, rejoice, warm) the cockles of someone's heart
    làm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi
    to come (go) home to somebody's heart
    to go to somebody's heart
    Làm ai mủi lòng, làm ai thấm thía đến tận tâm can
    to cry (sob, weep) one's heart out
    khóc lóc thảm thiết
    to cut (touch) somebody to the heart
    làm ai đau lòng, chạm đến tâm can ai
    to do someone's heart good
    làm ai vui sướng
    to devour one's heart
    to eat one's heart out
    đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ eat your heart out được dùng để trêu chọc, khiến đối phương ganh tị, nhưng ko có ý xấu. I'm going on vacation to Maui, and you're not. Eat your heart out!
    to find in one's heart to do something
    cảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ( (thường) phủ định)
    to have a soft (warm) spot in one's heart for somebody
    có cảm tình với ai
    to have one's heart in one's boots (shoes)
    to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat)
    sợ hết hồn, sợ chết khiếp
    to have one's heart in one's work
    làm việc hăng hái hết lòng
    to have something at heart
    thiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì
    to have the heart to do something
    có đủ can đảm làm gì có đủ nhẫn tâm làm gì
    not to have a heart to do something
    không nỡ lòng nào làm cái gì không đủ can đảm (không dám) làm cái gì
    have a heart!
    (từ lóng) hãy rủ lòng thương!
    to have one's heart in the right place
    one's heart is (lies) in the right place
    tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
    with heart and hand
    hết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
    heart and soul
    with all one's heart and soul
    với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
    in the inmost (secret) recesses of the heart
    to keep up heart
    giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
    to lay one's heart bare to somebody
    thổ lộ nỗi lòng với ai
    to lay something to heart
    để tâm suy nghĩ kỹ cái gì
    to lie heavy at someone's heart
    to weigh upon somebody's heart
    đè nặng lên lòng ai
    to open (uncover, pour out) one's heart to somebody
    thổ lộ tâm tình với ai
    searching of heart
    xem searching
    to take heart of grace
    lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    to take the heart out of somebody
    to put somebody out of heart
    làm cho ai chán nản thất vọng

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    trái tim

    Điện lạnh

    tím

    Kỹ thuật chung

    lõi
    lõi cáp
    ruột cáp
    tim

    Kinh tế

    hình trái tiền mặt
    hình trái tim
    nhân

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    affection , benevolence , character , compassion , concern , disposition , feeling , gusto , humanity , inclination , love , nature , palate , pity , relish , response , sensitivity , sentiment , soul , sympathy , temperament , tenderness , understanding , zest , boldness , bravery , dauntlessness , fortitude , gallantry , guts * , mettle , mind , moxie * , nerve , pluck , purpose , resolution , spirit , spunk * , will , basic , bosom , bottom line * , center , coal and ice , core , crux , focal point , focus , gist , hub , kernel , marrow , middle , nitty-gritty * , nub , nucleus , pith , polestar , quick * , quintessence , root , seat , cardiac organ , clock * , ticker , vascular organ , ticker* , breast , braveness , courageousness , doughtiness , fearlessness , gameness , intrepidity , intrepidness , pluckiness , stoutheartedness , undauntedness , valiance , valiancy , valiantness , valor , essence , meat , stuff , substance , headquarters , bottom , quick , cardia , conscience , interior

    Từ trái nghĩa

    noun
    head , cowardice , fear , exterior , exteriority , outside , periphery , surface Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Heart »

    tác giả

    Black coffee, ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Admin, Nothingtolose, Luong Nguy Hien, Ngọc, Mai, ho luan, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Heart Có Nghĩa Là Gì