Nghĩa Của Từ Hờ - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
khóc và kể lể bằng giọng thảm thiết (thường là khóc người chết)
hờ chồngTính từ
(làm việc gì) chỉ vừa đến mức để có được cái vẻ như đã làm, chứ không làm hẳn hoi, thật sự
cửa khép hờ buộc hờ sợi dây mắt nhắm hờchỉ có cái vẻ bên ngoài hoặc trên danh nghĩa, chứ thật sự không phải
vợ chồng hờ đứa con hờ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%E1%BB%9D »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chồng Hờ Có Nghĩa Là Gì
-
Vợ Chồng Hờ - Ngôi Sao
-
Nghĩa Của Từ Hờ Hững Trong Câu Có Chồng Hờ Hững ...
-
Từ Chồng Hờ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chồng Hờ Nghĩa Là Gì - Tử Vi Khoa Học
-
Từ điển Tiếng Việt "hờ" - Là Gì? - Vtudien
-
Hờ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vợ Hờ Có Nghĩa Là Gì - Bài Tập Ngữ Văn Lớp 7 |
-
Nghĩa Của Từ Hờ Hững Trong Câu Có Chồng Hờ Hững Cũng Như Không ...
-
Hờ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hờ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tôi Mãi Là Người "vợ Hờ" Của Anh? - AFamily
-
Nghĩa Của Từ Hờ Hững Trong Câu Có Chồng Hờ Hững Cũng Như ...
-
Chồng Hờ Vợ Tạm - Báo Phụ Nữ
-
Nghĩa Của Từ "hờ Hững" Trong Câu "Có Chồng Hờ Hững... - CungHocVui