Nghĩa Của Từ Hoàn - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    thuốc đông y ở dạng viên tròn
    thuốc hoàn cao đơn hoàn tán

    Động từ

    trả lại vật mình đã mượn, đã lấy
    hoàn lại vốn viện trợ không hoàn lại hoàn lại khoản tiền tạm ứng Đồng nghĩa: hoàn trả Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ho%C3%A0n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ Hoàn Lại Có Nghĩa Là