Nghĩa Của Từ Hốc - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưới đất
hốc cây hốc đá hai hốc mắt sâu hoắmĐộng từ
(lợn) ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to
lợn hốc mõm vào chậu cám(Thông tục) ăn
hốc cho lắm vào rồi lại kêu đau bụng Đồng nghĩa: đớp, ngốn, tọng, xực Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%E1%BB%91c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Hốc Cây Có Nghĩa Là Gì
-
Hốc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hốc" - Là Gì?
-
Hốc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hốc Cây - Từ điển Việt - Anh - Tra Từ
-
Từ Điển - Từ Hốc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'hốc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hốc Cây Là Gì, Nghĩa Của Từ Hốc Cây | Từ điển Việt - Anh
-
Hốc Cây Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Lưu ý Khi Xử Trí Chấn Thương Mắt Tại Nhà | Vinmec
-
Đề án «Hốc Cây» Và Trí Tuệ Nhân Tạo Của Trung Quốc Giúp Giải Quyết ...
-
Chứng Ngứa Mắt: Nguyên Nhân Và Cách điều Trị | Vinmec