Nghĩa Của Từ Hỏi - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu B
    phân biệt hỏi, ngã

    Động từ

    nói ra điều mình muốn người ta cho mình biết với yêu cầu được trả lời
    hỏi lại đề bài hỏi thi hỏi ý kiến đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ (tng) Trái nghĩa: đáp, trả lời
    nói ra điều mình đòi hỏi hoặc mong muốn ở người ta với yêu cầu được đáp ứng
    hỏi mượn quyển sách khách hỏi mua nhà hỏi giấy tờ
    (Khẩu ngữ) hỏi vợ (nói tắt)
    xem ngày để làm lễ hỏi mới hỏi, chưa cưới
    (Khẩu ngữ) chào hỏi (nói tắt)
    gặp người quen phải hỏi đi hỏi về chào Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%E1%BB%8Fi »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ Hỏi Nghĩa Là Gì