Nghĩa Của Từ Housekeeping - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /´haus¸ki:piη/

    Thông dụng

    Danh từ

    Công việc quản gia

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    housekeeping

    Giải thích VN: Để chỉ các tiện ích hệ thống ví dụ như cập nhật đồng hồ, thu nhặt dữ liệu rác, được thiết kế để giữ cho hệ thống đảm bảo được các chương trình hoạt động tốt.

    nội dịch
    housekeeping procedure thủ tục nội dịch housekeeping routine thủ tục nội dịch

    Kinh tế

    công việc quản lý

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    domestic science , home economy , housewifery , housework Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Housekeeping »

    tác giả

    Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Housekeeping Là Gì