Nghĩa Của Từ : Innocence | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: innocence Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: innocence Best translation match: | English | Vietnamese |
| innocence | * danh từ - tính vô tội, tính không có tội - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính trong trắng; sự còn trinh - tính ngây thơ - tính không có hại, tính không hại - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô tội; người ngây thơ |
| English | Vietnamese |
| innocence | chút ngây thơ ; ngây thơ ; sự ngây thơ của cô ấy ; sự ngây thơ ; sự thơ ngây ; sự trong sáng ; sự vô tội mà ; sự vô tội ; thơ ngây ; trong sáng ; trong sạch ; tội ; vô tội ; |
| innocence | chút ngây thơ ; ngây thơ ; sự ngây thơ ; sự thơ ngây ; sự trong sáng ; sự vô tội mà ; sự vô tội ; thơ ngây ; trong sáng ; trong sạch ; tội ; vô tội ; |
| English | English |
| innocence; artlessness; ingenuousness; naturalness | the quality of innocent naivete |
| innocence; pureness; purity; sinlessness; whiteness | the state of being unsullied by sin or moral wrong; lacking a knowledge of evil |
| English | Vietnamese |
| innocence | * danh từ - tính vô tội, tính không có tội - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính trong trắng; sự còn trinh - tính ngây thơ - tính không có hại, tính không hại - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô tội; người ngây thơ |
| innocency | * danh từ - tính vô tội, tính không có tội - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính trong trắng; sự còn trinh - tính ngây thơ - tính không có hại, tính không hại - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô tội; người ngây thơ |
| innocent | * tính từ - vô tội; không có tội - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) còn trong trắng; còn trinh - ngây thơ - không có hại, không hại !windows innocent of glass - (thông tục) cửa sổ không có kính * danh từ - người vô tội; người không có tội - đứa bé ngây thơ - thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn !massacre (slaughter) of innocents - (từ lóng) sự bỏ qua của một số dự luật vì hết ngày giờ (ở cuối khoá họp nghị viện) |
| innocently | * phó từ - ngây thơ, vô tội |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Sự Ngây Thơ Tiếng Anh Là Gì
-
NGÂY THƠ - Translation In English
-
NGÂY THƠ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ngây Thơ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Ngây Thơ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ NGÂY THƠ CỦA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
SỰ THƠ NGÂY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Ngây Thơ Bằng Tiếng Anh
-
Naive Ngây Thơ - Tự Học Tiếng Anh - Mỗi Ngày Một Từ Vựng
-
Ngây Thơ Tiếng Anh
-
Ngây Thơ Tiếng Anh Là Gì
-
Ngây Thơ Tiếng Anh Là Gì ? Ngây Thơ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Ngây Thơ Tiếng Anh Là Gì
-
"Trong Sự Ngây Thơ Của Chúng Tôi, Chúng Tôi Tin Rằng Tất Cả Mọi Thứ ...