Nghĩa Của Từ Jingle - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /´dʒiηgl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu...)
    Sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý)
    Câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ có nhiều vần điệp
    Xe hai bánh có mui

    Ngoại động từ

    Rung leng keng (chuông nhỏ, nhạc ngựa...); xóc xủng xoảng (chùm chìa khoá, những đồng xu trong túi...)

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    điệp khúc quảng cáo

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    verb
    chime , chink , chinkle , clamor , clang , clatter , clink , ding , jangle , rattle , reverberate , ring , sound , tingle , tinkle , tintannabulate , clank , ditty , limerick , noise , rhyme , song , tune , verse Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Jingle »

    tác giả

    Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Jingle Nghĩa Là Gì