Nghĩa Của Từ Kệ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
giá nhỏ để sách hoặc đồ dùng
kệ sách kệ giầy dépDanh từ
bài văn vần giảng giải một đoạn kinh Phật.
bài văn của một vị sư đã chết để lại.
Động từ
(Khẩu ngữ) để cho tuỳ ý, không tác động đến, coi như không biết gì đến
nó muốn làm gì, kệ nó mưa thì kệ mưa, cứ đi Đồng nghĩa: mặc, mặc kệ, kệ thây, thây kệ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/K%E1%BB%87 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Kệ Sách Có Nghĩa Là Gì
-
Kệ Sách – Wikipedia Tiếng Việt
-
KỆ SÁCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bạn đã Biết Kệ Sách Tiếng Anh Là Gì Chưa? - Nội Thất Thông Minh SPEVI
-
Kệ Sách Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Kệ Sách Nghĩa Là Gì?
-
Kệ Sách – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mơ Thấy Kệ Sách Có ý Nghĩa Gì, Mơ Thấy Tủ Sách đánh Lô đề Con Gì?
-
"kệ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Kệ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Kệ Sách Trong Tiếng Anh đọc Là Gì - Xây Nhà
-
Kệ Sách Trong Tiếng Anh Đọc Là Gì
-
Kệ Sách Trong Tiếng Anh Gọi Là Gì
-
Giá Sách Và Những điều Không Phải Ai Cũng Biết
-
Kệ Sách Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Kệ Sách Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật