Nghĩa Của Từ Keo - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    tên gọi chung một số cây cùng họ với rau rút, hoa tập trung thành một khối hình cầu.

    Danh từ

    chất dính dùng để dán, gắn, được pha chế hoặc được lấy từ nhựa cây
    keo dán keo da trâu dính như keo

    Động từ

    trở nên đặc và dính, hoặc quánh lại với nhau
    nhựa cây đã keo lại

    Danh từ

    lần tranh giành được thua bằng sức lực (thường nói trong đấu vật)
    vật nhau ba keo bất phân thắng bại thua keo này bày keo khác (tng)

    Tính từ

    (Khẩu ngữ) keo kiệt (nói tắt)
    ông ta keo lắm! Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Keo »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Keo Có Nghĩa Là Gì