Nghĩa Của Từ Key - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/ki:/
Thông dụng
Danh từ
Hòn đảo nhỏ
Bãi cát nông; đá ngầm
Chìa khoá
Khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...)
(âm nhạc) khoá; điệu, âm điệu
the key of C major khoá đô trưởng major key điệu trưởng minor key điệu thứ(điện học) cái khoá
charge and discharge key cái khoá phóng nạpPhím (đàn pianô); nút bấm (sáo); nút chữ (máy chữ)
(kỹ thuật) mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm
Cái manip ( (thường) telegraph key)
Chìa khoá (của một vấn đề...), bí quyết; giải pháp
Hình thái từ
- Ved : keyed
- Ving: keying
Chuyên ngành
Cơ - Điện tử
Chìa khóa, chìa vặn, khóa, chêm, then, phím, (v) ghép bằng then, chốt, chêm, khóa
Cơ khí & công trình
chêm cho cứng
đóng chốt hãm
ghép bằng then
then hãm ngang
Hóa học & vật liệu
dụng cụ ngắt điện
Toán & tin
chìa khoá, chỉ dẫn cách giải; (máy tính ) út bấm // khoá lại; dò khoá
control key nút điều khiển signalling key nút tín hiệu, chìa khoá tín hiệu switch key cái ngắt mạch three-position key cái ngắt mạch ba vị tríXây dựng
Chốt đỉnh vòm (chìa khoá)
khóa cuốn
khóa, then
đinh ghép
mảnh chêm
Giải thích EN: A piece of wood or metal wedged into a joint to stop movement.
Giải thích VN: Một tấm gỗ hay kim loại được chêm vào một điểm nối để hạn chế sự dịch chuyển.
một cách làm tăng liên kết
Giải thích EN: Any of various means of improving bonding capacity, such as plastering forced between laths, a cotter pin driven through a protrusion, or the deliberately roughened or serrated reverse side of construction material.
Giải thích VN: Một cách để làm tăng khả năng liên kết như lớp vữa trát ngoài, then chốt cửa hoặc làm ráp có chủ định các bề mặt vật liệu tiếp xúc nhau.
Điện tử & viễn thông
núm chuyển mạch
Điện lạnh
manip
phím báo hiệu
phím chuyển mạch
Kỹ thuật chung
chèn
chốt khóa
khóa chốt
Giải thích VN: Công tắc vặn bằng tay để đóng ngắt phân phân phối sóng cao tần ở máy phát/ Bàn phím trên máy vi tính / Băng chuyển mạch, bảng điều kiển, phân phối điện.
khóa lại
khóa liên động
khóa mã
Giải thích VN: Công tắc vặn bằng tay để đóng ngắt phân phân phối sóng cao tần ở máy phát/ Bàn phím trên máy vi tính / Băng chuyển mạch, bảng điều kiển, phân phối điện.
khóa vòm
khớp
đánh tín hiệu
đánh manip
đặt chốt hãm
nhấn phím
lò xo
gạch nêm
ghép mộng
bấm manip
nối bằng vấu
núm bấm
mộng
mộng ghép
mộng gỗ
pháo đài
sự chốt
tấm ốp
Giải thích EN: A backing plate affixed to a board to limit warpage.
Giải thích VN: Một tấm hậu được gắn vào một bảng để làm giảm sự thô ráp.
Kinh tế
chìa khóa
trọng điểm, chủ đạo
key economic region vùng kinh tế trọng điểm key economic actor thành phần kinh tế chủ đạoĐịa chất
chìa khóa, cái nêm, chỉ dẫn, chỉ đạo
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
basic , chief , crucial , decisive , fundamental , indispensable , leading , main , major , material , pivotal , primary , principal , vital , capital , cardinal , first , foremost , number one , paramount , premier , prime , top , centralnoun
latchkey , opener , passkey , screw * , skeleton , blueprint , brand , cipher , clue , code , core , crux , cue , earmark , explanation , fulcrum , guide , hinge , index , indicator , interpretation , lead , lever , marker , means , nexus , nucleus , passport , password , pivot , pointer , root , sign , symptom , ticket , translation , formula , route , secret , address , answer , atoll , cay , central , critical , digital , essential , important , island , isle , islet , main , pitch , pivotal , quay , reef , scale , solution , tonality , vitalTừ trái nghĩa
adjective
inessential , insignificant , nonessential , unimportantnoun
lock , question Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Key »Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Hóa học & vật liệu | Toán & tin | Xây dựng | Điện tử & viễn thông | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử
tác giả
Phan Cao, Voldemort, Admin, Đặng Bảo Lâm, Ngọc, ho luan, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Key Phát âm
-
KEY | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Key - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Key - Tiếng Anh - Forvo
-
Cách Phát âm Keys Trong Tiếng Anh - Forvo
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'key' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
KEYS PHÁT ÂM TẤT CẢ CÁC TỪ TRONG TIẾNG ANH - YouTube
-
KEY | Phát âm Trong Tiếng Anh
-
Key
-
"keys" Là Gì? Nghĩa Của Từ Keys Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Keys Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
KEY Phát âm: British English:... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ | Facebook
-
Cách Phát âm đuôi "ed" Trong Tiếng Anh Chuẩn - IELTS Vietop
-
Key Ý Nghĩa, Định Nghĩa, Bản Dịch, Cách Phát âm Tiếng Việt