Nghĩa Của Từ Khăng Khít - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau, không thể tách rời
cuộc tình duyên khăng khít gắn bó khăng khít Đồng nghĩa: khắn khít, mật thiết Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Kh%C4%83ng_kh%C3%ADt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Khăng Khắt Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "khăng Khít" - Là Gì?
-
Khăng Khắt Là Gì
-
Các Từ Ghép được Với Từ Khăng Là Những Từ Gì? - TopLoigiai
-
Khăng Khái Là Gì ? Nghĩa Của Từ Khảng Khái Trong Tiếng Việt
-
Khăng Khít - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cười Khăng Khắc - Những Mẫu Câu Trong Tiếng Việt
-
'cười Khăng Khắc' Là Gì?, Từ điển Việt - Lào
-
Ghép Từ Khăng Với Từ Gì Cho Ra Nghĩa? - Chiêm Bao 69
-
NGƯỜI KHĂNG KHĂNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thời Gian Khó, Chúng Tôi Khăng Khít Bên Nhau - Báo Phú Thọ